dí nát

dí nát

Người bán hàng dùng cối và chày để dí nát hạt tiêu thành bột.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghiền, tán, hoặc ép một vật đó thành những mảnh rất nhỏ hoặc thành bột, thường bằng cách dùng lực mạnh lặp đi lặp lại. Hành động này nhấn mạnh sự phá hủy hoàn toàn cấu trúc của vật thể ban đầu.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho kiệt sức, suy sụp hoàn toàn (về tinh thần hoặc thể chất). Thường dùng để miêu tả việc bị áp lực, công kích liên tục đến mức không thể chống đỡ.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Cối đá này dùng để nát hạt tiêu thành bột.
    • Chiếc xe tải đã nát hộp carton thành một đống bẹp dúm.
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Áp lực công việc liên tục suốt tháng qua nát tinh thần anh ấy.
    • Đội bóng đối thủ bị nát hoàn toàn bởi lối chơi áp đảo của chúng ta.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dí nát tâm can": Làm cho đau đớn, day dứt trong lòng một cách khôn nguôi.
    • Nỗi mất mát ấy nát tâm can suốt nhiều năm trời.
  • "bịnát thành tro": (Nghĩa bóng mạnh) Bị đánh bại hoặc hủy hoại một cách thảm hại, không còn .
    • Đối thủ chính trị của ông ta đã bịnát thành tro sau vụ bối.
Biến thể từ gần giống
  • Nghiền nát: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ hành động nghiền vụn. "Dí nát" có thể mang sắc thái mạnh hơn, dữ dội hơn một chút.
  • Ép nát: Nhấn mạnh đến lực ép hơn lực nghiền.
  • Tán nát: Thường dùng cho việc làm vỡ vụn thành những mảnh nhỏ bằng công cụ như chày cối.
  • Đè nát: Nhấn mạnh lực đè từ trên xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiền: Xay, tán nhỏ.
  • Ép bẹp: Làm cho bẹp ra dưới lực ép.
  • Băm nát: Chặt, cắt thành từng mảnh nhỏ (thường bằng dao).
  • Hủy diệt: (Nghĩa bóng) Phá hủy hoàn toàn.
Từ trái nghĩa
  • Bảo tồn: Giữ gìn nguyên vẹn.
  • Xây dựng: Gây dựng lên.
  • Vun đắp: (Nghĩa bóng) Bồi dưỡng, làm cho phát triển tốt lên.
Thành ngữ liên quan
  • "Dí nát như tương": Thành ngữ so sánh, miêu tả một thứ đó bị nghiền hoặc ép đến mức nhuyễn, nát bét.
    • Quả cà chua bị rơi từ trên cao xuống, nát như tương.